汉族
dân tộc Hán
dân tộc Hán
汉族 thường mang nghĩa “dân tộc Hán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 汉族, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
›汉明帝Hàn Míng DìHán Minh Đế (28-75), hoàng đế Tây Hán, trị vì 58-75
›汉文帝Hàn Wén dìHán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên cá nhân là Lưu Hằng 劉恆|刘恒[Liu2 Heng2], trị vì…
›汉书Hàn shūSử ký nhà Tiền Hán, bộ thứ hai trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ban Cố 班固[Ban1 Gu4] biên…
›汉服hàn fútrang phục truyền thống Hán
›汉朝Hàn cháonhà Hán (206 TCN-220 SCN)
›汉末魏初Hàn mò Wèi chūcuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
›汉武帝Hàn Wǔ dìHoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.