毫 háo 毫 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 毫 trong tiếng Việt lông; bút vẽ; (một) chút; một phần nghìn; đơn vị tiền tệ, 0.1 nguyên 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan