Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hāo

薅 là gì?

[hāo] có nghĩa là nhổ cỏ; nắm hoặc túm chặt.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 薅 trong tiếng Việt

  1. nhổ cỏ
  2. nắm hoặc túm chặt

Cách đọc và ghi nhớ 薅

được đọc là hāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhổ cỏ; nắm hoặc túm chặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan