Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

Hǎo

郝 là gì?

[Hǎo] có nghĩa là tên địa danh cổ; họ [Hao3].

Danh từ riêngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 郝 trong tiếng Việt

  1. tên địa danh cổ
  2. họ [Hao3]

Cách đọc và ghi nhớ 郝

được đọc là Hǎo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm danh từ riêng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên địa danh cổ; họ [Hao3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan