Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hào

皓 là gì?

[hào] có nghĩa là sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皓 trong tiếng Việt

  1. sáng
  2. rực rỡ
  3. trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)

Cách đọc và ghi nhớ 皓

được đọc là hào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sáng; rực rỡ; trắng (đặc biệt là răng trắng sáng của tuổi trẻ hoặc tóc trắng của người già)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan