镐
sáng; tên địa danh; bếp lò
sáng; tên địa danh; bếp lò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên địa danh cổ
›鄇hòutên địa danh
›郝Hǎotên địa danh cổ; họ [Hao3]
›郈Hòuhọ [Hou4]; tên địa danh
›黄金海岸Huáng jīn Hǎi àntên của nhiều địa danh bao gồm Gold Coast (thành phố Úc), Gold Coast (thuộc địa cũ của Anh ở Châu Phi) và…
›霍丘Huò qiūbiến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)
›荷泽Hé zéđầm sen (dùng trong địa danh); viết nhầm của Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2] thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
›堼hèng(dùng trong địa danh); cũng đọc là [feng1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.