法衣
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
法衣
áo cà sa của nhà sư Phật giáo; trang phục nghi lễ của đạo sĩ Đạo giáo; áo thụng của thẩm phán, nữ tu, linh mục, v.v.; áo lễ; pháp phục
Giản thể法衣
Phồn thể法衣
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng