发指眦裂
tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận; nổi giận lôi đình
tóc dựng lên và mắt trợn trừng (thành ngữ); cực kỳ tức giận; nổi giận lôi đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
›凤毛麟角fèng máo lín jiǎonghĩa đen: hiếm như lông phượng và sừng lân (thành ngữ); nghĩa bóng: hiếm có khó tìm
›飞黄腾达Fēi huáng téng dánghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp
›飞鹰走马fēi yīng zǒu mǎcưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
›飞针走线fēi zhēn zǒu xiànkim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
›飞觥走斝fēi gōng zǒu jiǎuống say sưa (thành ngữ)
›飞蛾投火fēi é tóu huǒnghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn
›飞来横祸fēi lái hèng huòtai họa bất ngờ và đột ngột (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.