发育
phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục
phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục
发育 thường mang nghĩa “phát triển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 发育, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuổi dậy thì; giai đoạn phát triển
›发育生物学fā yù shēng wù xuésinh học phát triển
›发声器官fā shēng qì guāncơ quan phát âm; dây thanh quản
›发胖fā pàngtăng cân; trở nên mập
›发声fā shēngphát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu
›发脱口齿fā tuō kǒu chǐcách phát âm; phát âm rõ ràng
›发给fā gěicấp; phát; phân phối
›发自fā zìphát sinh từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.