Từ tiếng Trung theo Pinyin E
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng E
757 mục từ · Trang 11/13
耳挖: dụng cụ lấy ráy tai
耳挖勺: (phương ngữ) dụng cụ lấy ráy tai
耳挖子: dụng cụ lấy ráy tai
二维: hai chiều
二维码: mã vạch 2D; mã ma trận; (đặc biệt) mã QR
耳闻: nghe về; nghe nói về
耳闻不如目见: thấy tận mắt tốt hơn là nghe từ người khác
耳闻目睹: chứng kiến trực tiếp
耳温枪: nhiệt kế tai
耳蜗: ốc tai
儿媳: con dâu
儿戏: trò trẻ con; chuyện nhỏ
饵线: dây tippet (trong câu ruồi)
二项式: hai hạng mục; nhị thức (toán học)
二项式定理: định lý nhị thức (toán học)
二项式系数: (toán học) hệ số nhị thức
耳下腺: tuyến dưới tai; tuyến mang tai (tuyến nước bọt ở má)
儿媳妇: con dâu
儿媳妇儿: biến thể er hoá của 兒媳婦|儿媳妇[er2 xi2 fu5]
二心: không trung thành; không hết lòng; hai lòng
贰心: biến thể của 二心[er4 xin1]
尔雅: "Erya" hay "Người hướng dẫn sẵn sàng", từ điển Trung Quốc còn tồn tại sớm nhất, khoảng thế kỷ 3 TCN, với bảng chú giải về các văn bản cổ điển
而言: (thường đứng trước bởi 就…[jiu4 xx5] hoặc 對…|对…[dui4 xx5] v.v.) xét về...; nói về
二氧化氮: nitơ dioxide
二氧化硅: silicon dioxide (SiO2)
二氧化硫: lưu huỳnh điôxít SO2
二氧化锰: mangan(IV) oxit
二氧化钛: titan điôxít
二氧化碳: carbon điôxít CO2
二氧化碳隔离: thu giữ carbon; thu giữ carbon điôxít
二氧化物: dioxide
二氧化铀: điôxít urani; urani điôxít
二氧芑: điôxin
二氧杂芑: điôxin
而已: chỉ vậy; không hơn
二一添作五: nghĩa đen một nửa bằng không phẩy năm (quy tắc chia trong tính toán bàn tính); chia đều giữa hai bên; chia năm mươi năm mươi
饵诱: nhử; dụ dỗ
耳语: thì thầm vào tai ai đó; lời thì thầm
二元: nhị nguyên; đôi; cực kép; nhị phân
洱源: huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
二元醇: cồn etylic C2H5OH
二元论: thuyết nhị nguyên, niềm tin rằng vũ trụ được cấu tạo từ hai thực thể khác nhau (ví dụ: tâm trí và vật chất hoặc thiện và ác)
洱源县: huyện Nhĩ Nguyên, châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
耳源性: có nguồn gốc từ tai
耳源性眩晕: chóng mặt do tai
二月: tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)
二月份: tháng Hai
尔虞我诈: nghĩa đen: bạn lừa tôi, tôi gạt bạn (thành ngữ); nghĩa bóng: từng người cố gắng qua mặt người kia; lừa dối và phản trắc
二战: Chiến tranh Thế giới thứ hai
耳罩: bịt tai
二者: cả hai; hai cái đó; không cái nào
耳针: châm cứu tai
二正丙醚: đi-n-propyl ether
二者之一: một trong hai
二指: ngón trỏ
耳坠子: bông tai (trang sức); hoa tai; LT:對|对[dui4],隻|只[zhi1]
儿子: con trai
耳子: tay cầm (trên ấm)
饵子: mồi câu cá
恶煞: ác quỷ; yêu tinh