Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
èr

hình phạt cắt tai

Từ vựng
èr

khoảng cách giữa miệng và tai

Từ vựng
ér

cười gượng ép

Từ vựng
ěr

biến thể của 爾|尔[er3]

Từ vựng
ěr

biến thể của 爾|尔[er3]

Từ vựng
èr

biến thể cổ của 貳|贰, chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng, số hai

Từ vựng
èr

biến thể tiếng Nhật của 貳|贰[er4]

Từ vựng
ér

nấm cây

Từ vựng
èr

một loại táo chua

Từ vựng
ér

chảy (như nước hoặc nước mắt)

Từ vựng
ěr

xem 洱海[Er3 hai3]

Từ vựng
ěr

như vậy; nên; như thế; ngươi; mày

Từ vựng
ěr

bông tai ngọc trai hoặc ngọc bích

Từ vựng
ér

và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không); (biểu thị quan hệ nhân quả); (biểu thị thay đổi trạng thái); (biểu thị sự tương phản)

Từ vựng
ér

râu

Từ vựng
ěr

tai; tay cầm (khảo cổ học); và đó là tất cả (Văn học cổ điển Trung Quốc)

Từ vựng
ér

nấu nhừ; mềm

Từ vựng
ěr

hoa mọc sum suê

Từ vựng
èr

máu của gia cầm hiến tế được rảy lên cửa và đồ vật

Từ vựng
èr

hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội

Từ vựng
ér

xe tang

Từ vựng
ér

biến thể của 輀[er2]

Từ vựng
ěr

gần đây; gần; sát

Từ vựng
ěr

erbium (hóa học)

Từ vựng
Ér

tên địa danh

Danh từ riêng
ěr

bánh ngọt; thức ăn; nuốt; nhử; mồi

Từ vựng
ěr

(ngựa)

Từ vựng
ér

trứng cá; roe cá

Từ vựng
ér

xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

Từ vựng
愕然
è rán

sững sờ; kinh ngạc

Cụm từ