Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng E

757 mục từ · Trang 10/13

二年生èr nián shēng

二年生: cây hai năm (thực vật học)

Cụm từ
儿女ér nǚ

儿女: con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)

Cụm từ
儿女英雄传Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn

儿女英雄传: The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]

Cụm từ
鹅绒é róng

鹅绒: lông tơ ngỗng

Cụm từ
耳畔ěr pàn

耳畔: bên tai

Cụm từ
耳旁风ěr páng fēng

耳旁风: nghĩa đen: gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: điều gì đó bạn không chú ý; lọt tai này ra tai kia

Cụm từ
耳片ěr piān

耳片: thẻ tab (của trình duyệt web)

Cụm từ
而且ér qiě

而且: (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó; hơn thế nữa

Cụm từ
二七区Èr qī Qū

二七区: quận Nhị Thất của thành phố Trịnh Châu 鄭州市|郑州市[Zheng4 zhou1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
二人世界èr rén shì jiè

二人世界: thế giới chỉ có hai người (thường chỉ cặp đôi lãng mạn); thế giới của cặp đôi lãng mạn

Cụm từ
二人台èr rén tái

二人台: thể loại song ca múa phổ biến ở Nội Mông

Cụm từ
二人转èr rén zhuàn

二人转: thể loại song ca múa phổ biến ở vùng đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
耳软ěr ruǎn

耳软: cả tin

Cụm từ
耳濡目染ěr rú mù rǎn

耳濡目染: bị ảnh hưởng

Cụm từ
耳塞ěr sāi

耳塞: nút tai; tai nghe

Cụm từ
二声èr shēng

二声: thanh thứ hai

Cụm từ
二世èr shì

二世: thứ hai (của các vị vua được đánh số); thế hệ thứ hai (ví dụ: người Mỹ gốc Hoa)

Cụm từ
二十èr shí

二十: hai mươi; 20

Cụm từ
儿时ér shí

儿时: thời thơ ấu

Cụm từ
而是ér shì

而是: mà là

Cụm từ
耳屎ěr shǐ

耳屎: ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
耳饰ěr shì

耳饰: trang sức tai (bông tai, hoa tai, khuyên tai, v.v.)

Cụm từ
二十八宿èr shí bā xiù

二十八宿: hai mươi tám chòm sao

Cụm từ
二十多èr shí duō

二十多: hơn 20

Cụm từ
二十面体èr shí miàn tǐ

二十面体: hình hai mươi mặt (khối icosa)

Cụm từ
二十年目睹之怪现状Èr shí Nián Mù dǔ zhī Guài Xiàn zhuàng

二十年目睹之怪现状: Quái trạng chứng kiến suốt 20 năm, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Ngô Khiểm Nhân 吳趼人|吴趼人[Wu2 Jian3 ren2]

Cụm từ
二十世纪èr shí shì jì

二十世纪: thế kỷ 20

Cụm từ
二十四节气èr shí sì jié qi

二十四节气: 24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau

Cụm từ
二十四史Èr shí sì Shǐ

二十四史: Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa…

Cụm từ
二十四孝Èr shí sì Xiào

二十四孝: Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên

Cụm từ
二十五史èr shí wǔ shǐ

二十五史: hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)

Cụm từ
二十一点èr shí yī diǎn

二十一点: blackjack (trò chơi bài)

Cụm từ
21三体综合症èr shí yī sān tǐ zōng hé zhèng

21三体综合症: bệnh tam nhiễm sắc thể; hội chứng Down

Cụm từ
二十一世纪èr shí yī shì jì

二十一世纪: thế kỷ 21

Cụm từ
二十一条Èr shí yī Tiáo

二十一条: Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915

Cụm từ
二手èr shǒu

二手: thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý

Cụm từ
二手车èr shǒu chē

二手车: xe đã qua sử dụng

Cụm từ
二手房èr shǒu fáng

二手房: nhà cũ; nhà mua lại qua trung gian

Cụm từ
二手货èr shǒu huò

二手货: hàng cũ; hàng đã qua sử dụng

Cụm từ
二手烟èr shǒu yān

二手烟: khói thuốc lá thụ động

Cụm từ
耳熟ěr shú

耳熟: nghe quen; âm thanh quen thuộc

Cụm từ
二水Èr shuǐ

二水: Ershui hoặc Erhshui Township ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二水货èr shuǐ huò

二水货: hàng đã qua sử dụng; hàng cũ

Cụm từ
二水乡Èr shuǐ Xiāng

二水乡: Thị trấn Ershui hoặc Erhshui ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
耳熟能详ěr shú néng xiáng

耳熟能详: điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
饵丝ěr sī

饵丝: một loại bún gạo từ tỉnh Vân Nam

Cụm từ
儿孙ér sūn

儿孙: con cháu

Cụm từ
儿孙自有儿孙福ér sūn zì yǒu ér sūn fú

儿孙自有儿孙福: thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
二胎èr tāi

二胎: mang thai lần thứ hai

Cụm từ
二汤èr tāng

二汤: nước hầm thứ hai, một loại nước dùng nhẹ thu được bằng cách ninh lại các nguyên liệu đã dùng để nấu nước hầm đậm đặc đầu tiên 頭湯|头汤[tou2 tang1]

Cụm từ
二糖èr táng

二糖: đường đôi

Cụm từ
耳套ěr tào

耳套: chụp tai; LT:副[fu4]

Cụm từ
耳提面命ěr tí miàn mìng

耳提面命: đưa ra lời khuyên chân thành (thành ngữ); khuyên bảo tận tâm

Thành ngữ
耳听为虚,眼见为实ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

耳听为虚,眼见为实: (thành ngữ) không thể luôn tin những gì nghe thấy, nhưng thấy mới là tin tưởng

Thành ngữ
儿童ér tóng

儿童: trẻ em; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
耳痛ěr tòng

耳痛: đau tai

Cụm từ
儿童基金会Ér tóng Jī jīn huì

儿童基金会: UNICEF (Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
儿童乐园ér tóng lè yuán

儿童乐园: khu vui chơi trẻ em

Cụm từ
儿童权利公约ér tóng quán lì gōng yuē

儿童权利公约: Công ước Quyền Trẻ em (CRC)

Cụm từ
二头肌èr tóu jī

二头肌: cơ nhị đầu

Cụm từ