Từ tiếng Trung theo Pinyin E
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ân đức như trời (thành ngữ)
ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần
món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù
lòng nhân từ ban tặng
ban phát (ưu ái, từ thiện,...)
ân đức; ân huệ
ân huệ; ân điển
đinh bấm
chia tay; cắt đứt mọi quan hệ
lương hưu được ban tặng như một ân huệ
dây cương
ân huệ dồi dào
Engel (tên); Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức
Friedrich Engels (1820-1895), triết gia xã hội chủ nghĩa và một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx
ân công
ừ hữ
ân huệ; ân sủng
nấc cụt; ợ
đi tiểu
N'Djamena, thủ đô của Chad
ăn cháo đá bát (thành ngữ)
khuy bấm; nút bấm; cúc bấm
anthraquinone (hóa học)
Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
sự bảo trợ tử tế
Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông
lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể