Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
恩比天大
ēn bǐ tiān dà

ân đức như trời (thành ngữ)

Thành ngữ
恩宠
ēn chǒng

ân sủng đặc biệt từ nhà vua; sự rộng lượng của hoàng đế đối với sủng thần

Cụm từ
恩仇
ēn chóu

món nợ ân tình kèm theo nghĩa vụ báo thù

Cụm từ
恩慈
ēn cí

lòng nhân từ ban tặng

Cụm từ
恩赐
ēn cì

ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

Cụm từ
恩德
ēn dé

ân đức; ân huệ

Cụm từ
恩典
ēn diǎn

ân huệ; ân điển

Cụm từ
摁钉儿
èn dīng r

đinh bấm

Cụm từ
恩断义绝
ēn duàn yì jué

chia tay; cắt đứt mọi quan hệ

Cụm từ
恩俸
ēn fèng

lương hưu được ban tặng như một ân huệ

Cụm từ
ēng

dây cương

Từ vựng
恩膏
ēn gāo

ân huệ dồi dào

Cụm từ
恩格尔
Ēn gé ěr

Engel (tên); Ernst Engel (1821-1896), nhà thống kê người Đức

Cụm từ
恩格斯
Ēn gé sī

Friedrich Engels (1820-1895), triết gia xã hội chủ nghĩa và một trong những người sáng lập chủ nghĩa Marx

Cụm từ
恩公
ēn gōng

ân công

Cụm từ
嗯哼
en hēng

ừ hữ

Cụm từ
恩惠
ēn huì

ân huệ; ân sủng

Cụm từ
呃逆
è nì

nấc cụt; ợ

Cụm từ
屙尿
ē niào

đi tiểu

Cụm từ
恩贾梅纳
Ēn jiǎ méi nà

N'Djamena, thủ đô của Chad

Cụm từ
恩将仇报
ēn jiāng chóu bào

ăn cháo đá bát (thành ngữ)

Thành ngữ
摁扣儿
èn kòu r

khuy bấm; nút bấm; cúc bấm

Cụm từ
蒽醌
ēn kūn

anthraquinone (hóa học)

Cụm từ
恩里科·费米
Ēn lǐ kē · Fèi mǐ

Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý

Cụm từ
恩眄
ēn miǎn

sự bảo trợ tử tế

Cụm từ
恩培多克勒
Ēn péi duō kè lēi

Empedocles (490-430 TCN), triết gia người Sicilia, Hy Lạp trước thời Socrates

Cụm từ
恩平
Ēn píng

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩平市
Ēn píng shì

Enping, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
恩情
ēn qíng

lòng tốt; tình cảm; ân sủng; ưu ái

Cụm từ
恩人
ēn rén

ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể

Cụm từ