Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng E

757 mục từ · Trang 9/13

二级头èr jí tóu

二级头: giai đoạn hai (lặn)

Cụm từ
二级头呼吸器èr jí tóu hū xī qì

二级头呼吸器: bộ điều chỉnh thở (lặn biển); van điều tiết

Cụm từ
二聚体èr jù tǐ

二聚体: đime (hóa học)

Cụm từ
儿科ér kē

儿科: khoa nhi

Cụm từ
耳壳ěr ké

耳壳: tai ngoài; vành tai

Cụm từ
二刻拍案惊奇Èr kè Pāi àn Jīng qí

二刻拍案惊奇: "Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2…

Cụm từ
耳廓ěr kuò

耳廓: tai ngoài; vành tai; loa tai

Cụm từ
耳廓狐ěr kuò hú

耳廓狐: cáo fennec; Vulpes zerda

Cụm từ
耳蜡ěr là

耳蜡: ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
二来èr lái

二来: thứ hai

Cụm từ
尔来ěr lái

尔来: (văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay

Cụm từ
迩来ěr lái

迩来: gần đây; cho đến nay; đến hiện tại; mới đây; cũng viết 爾來|尔来

Cụm từ
二郎Èr láng

二郎: xem 二郎神[Er4 lang2 shen2]

Cụm từ
二郎神Èr láng shén

二郎神: Nhị Lang Thần, vị thần Trung Quốc

Cụm từ
二郎腿èr láng tuǐ

二郎腿: một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

Cụm từ
二老èr lǎo

二老: mẹ và cha; phụ huynh

Cụm từ
饵雷ěr léi

饵雷: bẫy mồi; bẫy nổ

Cụm từ
二愣子èr lèng zi

二愣子: người ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
耳力ěr lì

耳力: khả năng nghe

Cụm từ
二连Èr lián

二连: Bồn địa Erlian ở Nội Mông

Cụm từ
二连浩特Èr lián hào tè

二连浩特: Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
二连浩特市Èr lián hào tè Shì

二连浩特市: Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
二连巨盗龙èr lián jù dào lóng

二连巨盗龙: Gigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim được tìm thấy ở Erlian, Nội Mông)

Cụm từ
二连盆地Èr lián Pén dì

二连盆地: Bồn địa Erlian ở Nội Mông

Cụm từ
二联式发票èr lián shì fā piào

二联式发票: (Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT

Cụm từ
二林Èr lín

二林: Trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
2019冠状病毒病èr líng yī jiǔ guān zhuàng bìng dú bìng

2019冠状病毒病: COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019

Cụm từ
二磷酸腺苷èr lín suān xiàn gān

二磷酸腺苷: adenosin diphosphat (ADP)

Cụm từ
二林镇Èr lín Zhèn

二林镇: Trấn Nhị Lâm ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二里头Èr lǐ tou

二里头: Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam)

Cụm từ
二流èr liú

二流: hạng hai; hạng nhì

Cụm từ
二硫化碳èr liú huà tàn

二硫化碳: cacbon disulfide

Cụm từ
二硫键èr liú jiàn

二硫键: đisunfua (hoá học)

Cụm từ
二硫基丙醇èr liú jī bǐng chún

二硫基丙醇: dimercaprol

Cụm từ
二硫基丙磺酸钠èr liú jī bǐng huáng suān nà

二硫基丙磺酸钠: natri dimercaptosulfonat

Cụm từ
二硫基琥珀酸钠èr liú jī hǔ pò suān nà

二硫基琥珀酸钠: natri dimercaptosuccinat

Cụm từ
二流子èr liú zi

二流子: kẻ lười biếng; kẻ ăn không ngồi rồi; kẻ vô dụng

Cụm từ
而立之年ér lì zhī nián

而立之年: tuổi 30

Cụm từ
耳聋ěr lóng

耳聋: điếc

Cụm từ
二仑Èr lún

二仑: thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
二轮èr lún

二轮: vòng thứ hai (của trận đấu hoặc bầu cử)

Cụm từ
二轮片èr lún piàn

二轮片: phim chiếu lại

Cụm từ
二仑乡Èr lún xiāng

二仑乡: thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
二氯胺èr lǜ àn

二氯胺: dichloramine

Cụm từ
二氯苯胺苯乙酸钠èr lǜ běn àn běn yǐ suān nà

二氯苯胺苯乙酸钠: diclofenac natri (thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau); còn gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
二氯甲烷èr lǜ jiǎ wán

二氯甲烷: điclomethan

Cụm từ
二氯异三聚氰酸钠èr lǜ yì sān jù qíng suān nà

二氯异三聚氰酸钠: natri dicloroisocyanurat

Cụm từ
二氯乙烷中毒èr lǜ yǐ wán zhōng dú

二氯乙烷中毒: ngộ độc đicloroetan

Cụm từ
儿马ér mǎ

儿马: ngựa giống

Cụm từ
耳麦ěr mài

耳麦: tai nghe

Cụm từ
二毛子èr máo zi

二毛子: nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người liên quan đến ngoại quốc, dùng vào…

Tiếng lóng xã hội
鸸鹋ér miáo

鸸鹋: đà điểu châu Úc

Cụm từ
耳鸣ěr míng

耳鸣: chứng ù tai

Cụm từ
二名法èr míng fǎ

二名法: phép danh pháp hai phần (phân loại)

Cụm từ
耳膜ěr mó

耳膜: màng nhĩ; màng tai (của tai giữa)

Cụm từ
耳目ěr mù

耳目: tay mắt; sự chú ý hoặc để ý của ai đó; thông tin; kiến thức; gián điệp

Cụm từ
耳目一新ěr mù yī xīn

耳目一新: một sự thay đổi thú vị; một làn gió mới; sảng khoái

Cụm từ
二拇指èr mu zhǐ

二拇指: ngón trỏ

Cụm từ
二奶èr nǎi

二奶: nhân tình; vợ lẽ; người tình

Cụm từ
二奶专家èr nǎi zhuān jiā

二奶专家: "chuyên gia đánh thuê", người được cho là chuyên gia độc lập nhưng nhận tiền để đưa ra bình luận có lợi cho một thực thể nào đó

Cụm từ