电影剧本 là gì?
电影剧本 [diàn yǐng jù běn] có nghĩa là kịch bản phim.
Nghĩa của từ 电影剧本 trong tiếng Việt
kịch bản phim
Cách đọc và ghi nhớ 电影剧本
电影剧本 được đọc là diàn yǐng jù běn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kịch bản phim”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .