戳
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
đâm; chọc; thọc; (khẩu ngữ) bong gân; làm cùn; chịch (thô tục); đứng; dựng (cái gì) lên; dấu đóng; con dấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời chửi thề; ngôn ngữ tục tĩu; ngôn ngữ thô tục
›粗cū(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu…
›粗俗cū súthô tục
›粗劣作品cū liè zuò pǐnhào nhoáng nhưng vô vị; nghệ thuật thô tục; nghệ thuật không có gu
›唇典chún diǎntiếng lóng; mật ngữ
›吹箫chuī xiāothổi tiêu 簫|箫[xiao1] (một loại nhạc cụ); ăn xin khi thổi tiêu; so sánh chính trị gia Ngô Tử Hư 伍子胥[Wu3 Zi3…
›吃瓜chī guā(từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) đứng ngoài xem kịch vui và-hoặc bàn tán về nó
›拆家chāi jiā(tiếng lóng) kẻ buôn ma túy cấp thấp; (tiếng lóng) (vật nuôi) phá phách nhà cửa (vứt rác, cắn phá đồ đạc v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.