绰
(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
(hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) dừng; tốt bụng
›缀chuòbiến thể của 輟|辍[chuo4]
›才cái(biến thể của 才[cai2]) vừa mới; (biến thể của 才[cai2]) (trước một biểu thức chỉ số lượng) chỉ
›绰chāochộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
›綷cuìlụa ngũ sắc; xem 綷縩[cui4 cai4]
›䌽cǎibiến thể của 彩[cai3]
›绸chóulụa (mỏng); LT:匹[pi3]
›缞cuīáo tang làm từ vải gai thô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.