Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chuò

辍 là gì?

[chuò] có nghĩa là ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辍 trong tiếng Việt

  1. ngừng (trước khi hoàn thành)
  2. ngưng
  3. tạm dừng

Cách đọc và ghi nhớ 辍

được đọc là chuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan