Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chāo

超 là gì?

[chāo] có nghĩa là vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 超 trong tiếng Việt

  1. vượt quá
  2. vượt mặt
  3. vượt trội
  4. siêu việt
  5. vượt qua
  6. băng qua
  7. siêu

Cách đọc và ghi nhớ 超

được đọc là chāo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vượt quá; vượt mặt; vượt trội; siêu việt; vượt qua; băng qua; siêu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan