炒
炒 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 炒 trong tiếng Việt
xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)
xào; chiên; xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.); đầu cơ; thổi phồng; sa thải; đuổi việc (ai đó)