Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

cháo

潮 là gì?

[cháo] có nghĩa là thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn.

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 潮 trong tiếng Việt

  1. thuỷ triều
  2. ẩm ướt
  3. ẩm
  4. thời trang
  5. hợp xu hướng
  6. (khẩu ngữ) kém
  7. không đạt tiêu chuẩn

Cách đọc và ghi nhớ 潮

được đọc là cháo, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuỷ triều; ẩm ướt; ẩm; thời trang; hợp xu hướng; (khẩu ngữ) kém; không đạt tiêu chuẩn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan