阐发 là gì?
阐发 [chǎn fā] có nghĩa là làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích.
Nghĩa của từ 阐发 trong tiếng Việt
- làm rõ
- diễn giải
- nghiên cứu và giải thích
Cách đọc và ghi nhớ 阐发
阐发 được đọc là chǎn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .