Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
阐发闡發

chǎn fā

阐发 là gì?

阐发 [chǎn fā] có nghĩa là làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 阐发 trong tiếng Việt

  1. làm rõ
  2. diễn giải
  3. nghiên cứu và giải thích

Cách đọc và ghi nhớ 阐发

阐发 được đọc là chǎn fā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan