Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
潺潺

chán chán

潺潺 là gì?

潺潺 [chán chán] có nghĩa là rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 潺潺 trong tiếng Việt

  1. rì rào
  2. líu rì rào (âm thanh của nước)

Cách đọc và ghi nhớ 潺潺

潺潺 được đọc là chán chán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rì rào; líu rì rào (âm thanh của nước)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan