蟾蜍
con cóc
con cóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›虫白蜡chóng bái làsáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
›蟾宫折桂chán gōng zhé guìnghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
›虫鸟叫声chóng niǎo jiào shēngtiếng chim và côn trùng kêu
›虫类chóng lèicôn trùng
›虫豸chóng zhìcôn trùng hoặc sinh vật nhỏ giống côn trùng (văn học); người đê hèn (dùng như lời chửi rủa)
›虫蛀chóng zhùbị hỏng do mọt hoặc sâu
›虫草chóng cǎoxem 冬蟲夏草|冬虫夏草[dong1chong2-xia4cao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.