Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
操场操場

cāo chǎng

操场 là gì?

操场 [cāo chǎng] có nghĩa là sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 操场 trong tiếng Việt

  1. sân chơi
  2. sân thể thao
  3. sân tập luyện
  4. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 操场

操场 được đọc là cāo chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan