槽坊
nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
nhà máy rượu; cửa hàng thủ công làm giấy (thời xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy kozō
›楚雄彝族自治州Chǔ xióng Yí zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市[Chu3 xiong2 Shi4]
›楚雄市Chǔ xióng ShìThành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4…
›楚雄Chǔ xióngThành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4…
›楚辞Chǔ cíSở Từ, tác phẩm thơ cổ (tập hợp thời Hán nhưng chủ yếu từ nước Sở khoảng năm 500 TCN)
›槽位cáo wèikhe cắm
›槽孔cáo kǒngkhe; rãnh; lỗ dài
›槽牙cáo yárăng hàm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.