曹参
Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]; cũng đọc là [Cao2 Shen1]
Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]; cũng đọc là [Cao2 Shen1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau…
›曹丕Cáo PīTào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với…
›曹魏Cáo WèiTào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay…
›曹不兴Cáo Bù xīngCao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh…
›曹冲Cáo ChōngTào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]
›曹刚川Cáo Gāng chuānTào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
›曹植Cáo ZhíTào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
›曹禺Cáo YúTào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.