草案
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)
草案 thường mang nghĩa “bản thảo (pháp luật, đề xuất,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 草案, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)
›草果cǎo guǒthảo quả; (phương ngữ) dâu tây
›草本植物cǎo běn zhí wùcây thân thảo
›草本cǎo běncỏ; thảo mộc
›草根网民cǎo gēn wǎng míncư dân mạng bình dân
›草标cǎo biāo(cũ) biển làm bằng cỏ đan, đặt trên đồ vật, động vật hoặc người, chỉ ra rằng đang được bán
›草根cǎo gēngốc rễ (nghĩa đen và nghĩa bóng)
›草民cǎo míntầng lớp bình dân; thường dân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.