草包
túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về
túi làm bằng rơm đan; túi nhồi rơm; (ví von) đồ vô dụng; người vụng về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đệm rơm
›草垫子cǎo diàn zinệm rơm; nệm cỏ
›草创cǎo chuàngđang trong giai đoạn đầu thành lập
›草原cǎo yuánđồng cỏ; thảo nguyên; LT:片[pian4]
›草原巨蜥cǎo yuán jù xīkỳ đà savan (Varanus exanthematicus)
›草原灰伯劳cǎo yuán huī bó láo(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh xám thảo nguyên (Lanius pallidirostris)
›草原百灵cǎo yuán bǎi líng(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca calandra (Melanocorypha calandra)
›草原雕cǎo yuán diāo(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng thảo nguyên (Aquila nipalensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.