操法
quy tắc diễn tập
quy tắc diễn tập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn tập; bài tập; biểu diễn; thể hiện
›操斧伐柯cāo fǔ fá kē(so Sách Kinh Thi) Làm sao để đẽo cán rìu? Cần có rìu; theo nguyên tắc; làm mối
›操练cāo liànrèn luyện; luyện tập
›操场cāo chǎngsân chơi; sân thể thao; sân tập luyện; LT:個|个[ge4]
›操控cāo kòngkiểm soát; thao túng
›操盘cāo pán(tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai…
›操持cāo chiquản lý; xử lý
›操盘手cāo pán shǒunhà điều hành quan trọng trên thị trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.