草草收场
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách cẩu thả; vội vàng
›草草了事cǎo cǎo liǎo shìlàm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
›草莓cǎo méidâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey
›草莓族cǎo méi zúnhững người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)
›草莽cǎo mǎngcỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại
›草芥人命cǎo jiè rén mìngxem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
›草菇cǎo gūnấm rơm (Volvariella volvacea); nấm rơm
›草台班子cǎo tái bān ziđoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.