草编
dệt rơm
dệt rơm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy rơm thô; giấy vệ sinh; giấy nâu
›草秆cǎo gǎnrơm; rạ lúa
›草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)
›草耙cǎo pácái cào
›草台班子cǎo tái bān ziđoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức…
›草稿cǎo gǎobản thảo; dàn ý; phác thảo
›草芥人命cǎo jiè rén mìngxem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]
›草码cǎo mǎmười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.