安藤
Andō (họ người Nhật)
Andō (họ người Nhật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Annapolis (tên địa danh)
›奥古斯塔Ào gǔ sī tǎAugusta (tên địa danh: thủ phủ của Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)
›嶅áođồi nhiều đá; (dùng trong địa danh)
›岙àovùng đất trũng giữa núi; non dùng trong địa danh, đặc biệt ở 浙江[Zhe4 jiang1] và 福建[Fu2 jian4]
›垵ǎn(dùng trong địa danh); biến thể của 埯[an3]
›垇ào(dùng trong địa danh); biến thể của 坳[ao4]
›阿尔卡特Ā ěr kǎ tèAlcatel, tên công ty cũ
›阿尔斯通公司Ā ěr sī tōng Gōng sīAlstom (tên công ty)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.