Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 94/205
露: thể hiện; tiết lộ; phản bội; phơi bày
髅: dùng trong 髑髏|髑髅[du2lou2]; dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
橹: biến thể của 櫓|橹[lu3]
僇: khinh miệt; xúc phạm
戮: gọt bằng dao; biến thể cũ của 戮[lu4]
勠: (văn học) hợp sức
卛: biến thể cũ của 率[lu:4]
吕: quản âm, tiêu chuẩn cao độ, một trong mười hai bán âm trong hệ thống âm truyền thống
噜: càu nhàu; lắm chuyện
坴: một cục đất; đất đai
垆: đất sét; cửa hàng
庐: túp lều
录: khắc gỗ
戮: giết
掳: (dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
撸: (tiếng địa phương) xoa dọc theo sát tay; sa thải (một nhân viên); khiển trách
橹: biến thể cũ của 櫓|橹[lu3]
橹: chèo đò (một mái chèo đơn chèo từ bên này sang bên kia ở đuôi thuyền) (từ tự do)
栌: đầu cột; cây khói
氇: dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]
渌: nước trong; lọc chất lỏng
卤: kho trong nước tương và gia vị
漉: lọc chất lỏng
潞: tên một con sông; họ [Lu4]
炉: bếp; lò
玈: đen
琭: (ngọc)
璐: ngọc đẹp
盝: hộp, case
碌: (dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)
硵: clorua amoni
禄: phúc lành; lương quan chức
稑: loại ngũ cốc gieo muộn chín sớm
穋: ngũ cốc gieo muộn chín sớm
簏: hộp; giỏ
簬: (cây tre)
箓: sổ ghi chép; lưu trữ; bùa viết của Đạo giáo; tài liệu tiên tri chứng thực vận mệnh triều đại
籚: giỏ làm bằng cỏ bàng; cán giáo
纑: sợi gai; mặc đồ gai
罏: đống đất để giữ chum rượu
膔: âm thanh bụng sôi
胪: bụng; da; trình bày; truyền đạt thông tin; trưng bày
橹: biến thể của 櫓|橹[lu3]
橹: biến thể của 櫓|橹[lu3]
舻: mũi tàu
菉: Arthraxon ciliare; xanh lá cây
蓼: mọc um tùm
蕗: leucacene
芦: cây sậy; cỏ lau; Phragmites communis
虏: tù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
赂: hối lộ; sự hối lộ
路: đường (LT:條|条[tiao2]); hành trình; tuyến; đường (xe buýt,...); loại; kiểu
辂: xe chiến
辘: tời quay
轳: tời quay
逯: đi thận trọng; đi không mục đích
醁: tên một loại rượu
录: nhật ký; ghi chép; quay; sao chép
録: biến thể tiếng Nhật của 錄|录[lu4]
錴: rhodium (hóa học) (cũ)