Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng

núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)

Từ vựng

lau; chà

Từ vựng

sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời

Từ vựng

niềng (y học); xiềng xích; còng tay

Từ vựng

cây dướng

Từ vựng

mẩu gỗ

Từ vựng

bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]

Từ vựng

mua; bán

Từ vựng

tên một con sông

Từ vựng

tên một con sông ở Hồ Nam

Từ vựng

tên sông ở tỉnh Hà Nam

Từ vựng

bò đực; bò

Từ vựng

chuồng hoặc bãi nhốt gia súc

Từ vựng

bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn

Từ vựng

biến thể cũ của 鼓[gu3]

Từ vựng

lọ đậy kín

Từ vựng

mù; không sáng suốt

Từ vựng

biến thể của 禍|祸, tai họa

Từ vựng

ngũ cốc; bắp

Từ vựng

cái đai; bó bằng đai

Từ vựng

(tre); kèn cho xe chiến mã

Từ vựng

lưới đánh cá lớn

Từ vựng

liên lụy; lưới bắt chim hoặc cá

Từ vựng

cừu cái màu đen

Từ vựng

đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng" v.v., xếp hạng dưới 科[ke1]; lượng từ…

Từ vựng

phù thủng; sưng

Từ vựng

nấm

Từ vựng

cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白筍|茭白笋[jiao1 bai2 sun3]…

Từ vựng

dùng trong 蓇葖[gu1tu1]

Từ vựng

xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ vựng