Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)
lau; chà
sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời
niềng (y học); xiềng xích; còng tay
cây dướng
mẩu gỗ
bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]
mua; bán
tên một con sông
tên một con sông ở Hồ Nam
tên sông ở tỉnh Hà Nam
bò đực; bò
chuồng hoặc bãi nhốt gia súc
bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
biến thể cũ của 鼓[gu3]
lọ đậy kín
mù; không sáng suốt
biến thể của 禍|祸, tai họa
ngũ cốc; bắp
cái đai; bó bằng đai
(tre); kèn cho xe chiến mã
lưới đánh cá lớn
liên lụy; lưới bắt chim hoặc cá
cừu cái màu đen
đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng" v.v., xếp hạng dưới 科[ke1]; lượng từ…
phù thủng; sưng
nấm
cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn được gọi là 茭白筍|茭白笋[jiao1 bai2 sun3]…
dùng trong 蓇葖[gu1tu1]
xem 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]