Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

luó

罗 là gì?

[luó] có nghĩa là vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt; gạn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 罗 trong tiếng Việt

  1. vải mùng
  2. thu thập
  3. tập hợp
  4. bắt
  5. gạn

Cách đọc và ghi nhớ 罗

được đọc là luó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt; gạn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan