Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ma

嘛 là gì?

[ma] có nghĩa là trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嘛 trong tiếng Việt

  1. trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên
  2. trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

Cách đọc và ghi nhớ 嘛

được đọc là ma, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan