嘛
trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh
嘛 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 嘛 cùng cụm 干嘛 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là ma, từ thường mang nghĩa “trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là má, từ thường mang nghĩa “dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1]”.
thành phần + từmệnh đề + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bạn đang làm gì?
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đạt Lai Lạt Ma
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng kêu be be của cừu; hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng…
›呣mthán từ biểu thị sự đồng ý; ừm
›吗ma(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
›嚜me(trợ từ ngữ khí)
›命mìngsinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy; đặt tên, danh hiệu, v.v
›唛màidấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
›嘧mì(phiên âm) như trong pyrimidine
›呒mtương đương phương ngữ của 沒有|没有[mei2 you3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.