呗
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán); ...phải không?; ...được chứ?; ...tôi đoán
›啵botrợ từ ngữ pháp tương đương với 吧
›叭bābiểu thị âm thanh hoặc tiếng động mạnh (tiếng súng, v.v.)
›吡bǐdùng làm phiên âm bi- hoặc pi
›坂bǎnbiến thể của 阪[ban3]
›坌bènbiến thể của 坋[ben4]; biến thể cũ của 笨[ben4]
›呗bài(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
›哺bǔcho ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.