Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

bèi

倍 là gì?

[bèi] có nghĩa là (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 倍 trong tiếng Việt

  1. (hai, ba, v.v.) lần
  2. gấp bội
  3. tăng hoặc nhân lên

Cách đọc và ghi nhớ 倍

được đọc là bèi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan