倍 là gì?
倍 [bèi] có nghĩa là (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên.
Nghĩa của từ 倍 trong tiếng Việt
- (hai, ba, v.v.) lần
- gấp bội
- tăng hoặc nhân lên
Cách đọc và ghi nhớ 倍
倍 được đọc là bèi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .