倍
(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên
(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên
倍 thường mang nghĩa “lần”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 倍 cùng cụm 两倍 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gấp hai
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gấp ba
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gấp đôi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Abe (họ Nhật Bản)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 併|并[bing4]
›俾bǐgây ra; cho phép; phiên âm bi; tiếng Đài Loan đọc là [bi4]
›备bèibiến thể của 備|备[bei4]
›俵biàophân phát; phát âm Đài Loan [biao3]
›保bǎophòng thủ; bảo vệ; giữ; bảo đảm; đảm bảo; (cũ) đơn vị hành chính trong hệ thống bảo giáp 保甲[bao3jia3]
›便biànđơn giản; không trang trọng; phù hợp; tiện lợi; thích hợp; đi tiểu hoặc đi tiêu; tương đương với 就[jiu4]…
›偝bèikhông vâng lời; đứng quay lưng vào nhau
›逼bībiến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.