杯
cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
杯 thường mang nghĩa “cái cúp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 杯 cùng cụm 世界杯 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
World Cup
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cúp Châu Âu (ví dụ: bóng đá)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cúp chiến thắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cán (của rìu,...); cái cuốc; cào
›本běn(hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này…
›柄bǐngtay cầm hoặc cán (của rìu, v.v.); thân (của hoa, lá hoặc quả); thứ gì đó mang lại lợi thế cho đối thủ; lượng…
›桲bócái đập lúa
›梆bāngcái mõ của người gác
›杓biāo(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu
›朳bācây
›板bǎntấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn; phách (nhạc); LT:塊|块[kuai4]; nhịp mạnh trong nhạc Trung…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.