褓
vải để địu em bé sau lưng
vải để địu em bé sau lưng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giấy hoặc vải dán lại với nhau
›被bèichăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện…
›褒bāokhen ngợi; tuyên dương; tôn vinh; (quần áo) rộng hoặc lỏng
›褊biǎnhẹp; gấp gáp
›褾biǎocổ tay; viền hoặc mép (của quần áo); biến thể cũ của 裱[biao3]
›褒bāobiến thể của 褒[bao1]
›袯bóxem 襏襫|袯襫[bo2 shi4]
›襞bìnếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.