杯
biến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
biến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốc
杯 thường mang nghĩa “cái cúp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 杯 cùng cụm 世界杯 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
World Cup
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cúp Châu Âu (ví dụ: bóng đá)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cúp chiến thắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]
›皕bìhai trăm (ít dùng); 200
›皀bīmột hạt
›百bǎimột trăm; nhiều; tất cả các loại
›白báitrắng; tuyết; tinh khiết; sáng; trống; rỗng; đơn giản; rõ ràng; làm rõ; uổng; phí phạm; miễn phí; phản động…
›癶bōbộ Khang Hy số 105, được biết đến là 登字頭|登字头[deng1 zi4 tou2]
›瘪biěxẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếch
›癍bānlắng đọng sắc tố bất thường trên da
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.