Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành giường
tên một con sông
voi ma mút
mã não
bệnh phong; tê
trọng lượng; số; mã; chất đống; xếp chồng; lượng từ cho chiều dài hoặc khoảng cách (yard), sự việc, v.v
(cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân
mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]
biến thể của 麻[ma2]; cây gai
châu chấu
cóc
biến thể cũ của 蟆[ma2]
ngựa; Lượng từ: 匹[pi3]; quân mã trong cờ tướng; quân mã trong cờ vua
biến thể của 罵|骂[ma4]
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê
trợ từ nghi vấn cuối câu
biến thể cũ của 脈|脉[mai4]
meitnerium (hóa học)
nỗ lực
dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]
chôn
biến thể tiếng Nhật của 賣|卖[mai4]
động mạch và tĩnh mạch; gân (trên lá, cánh côn trùng, v.v.)
xem 苣蕒菜|苣荬菜[ju4 mai3 cai4]
biến thể cũ của 埋[mai2]
biến thể của 脈|脉[mai4]
mua; mua sắm
bán; phản bội; không tiếc công sức; phô trương hoặc khoe khoang
bước; mở bước
biến thể cũ của 霢[mai4]