Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
mài

dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]

Từ vựng
mái

sương mù

Từ vựng
mài

lúa mì; đại mạch; yến mạch

Từ vựng
mán

dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Từ vựng
màn

trát vữa

Từ vựng
màn

lăng mạ

Từ vựng
mǎn

trẻ nhất

Từ vựng
màn

rèm

Từ vựng
màn

chậm

Từ vựng
màn

đẹp; lớn; dài

Từ vựng
mán

(cây)

Từ vựng
mǎn

biến thể tiếng Nhật của 滿|满

Từ vựng
mǎn

lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện

Từ vựng
màn

tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn

Từ vựng
𬇕
màn

biến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộng

Từ vựng
màn

lan ra

Từ vựng
mán

che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)

Từ vựng
màn

lụa mỏng trơn; chậm; mộc mạc

Từ vựng
màn

cây leo; lan ra

Từ vựng
mǎn

mạt

Từ vựng
mán

man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh

Từ vựng
màn

phỉ báng; không tôn trọng; coi thường

Từ vựng
màn

mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa

Từ vựng
mān

la cà

Từ vựng
mán

dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]

Từ vựng
màn

trang sức đầu; tóc đẹp

Từ vựng
mán

(tóc phụ nữ) đẹp; vòng hoa đội làm trang sức

Từ vựng
mán

lươn (Anguilla japonica)

Từ vựng
máng

biệt ngữ

Từ vựng
máng

chó xù; sọc

Từ vựng