Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 194/205
钊: khích lệ; cắt; căng thẳng
𬬿: cái liềm
駋: (ngựa)
𬶐: cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)
鵫: gà lôi
䗪: con gián đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
乇: thành phần "lá cỏ" trong chữ Hán
乙: nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
乛: biến thể của 乙[zhe2]
哲: khôn ngoan; một nhà hiền triết
啫: dùng trong 啫哩[zhe3 li1]
喆: biến thể của 哲[zhe2] (dùng làm họ và trong tên gọi)
嗻: (cũ) vâng vâng!
嚞: biến thể cũ của 哲[zhe2]
嫬: chữ cũ dùng trong tên nữ
悊: tôn kính; tôn trọng; biến thể của 哲[zhe2]
折: bẻ; gãy; bị gãy; chịu tổn thất; uốn; vặn; rẽ; đổi hướng; thuyết phục; chuyển đổi thành (tiền tệ); chiết khấu; giảm giá; một phần mười (trong…
折: biến thể của 折[zhe2]; gấp
摺: tài liệu gấp theo dạng đàn accordion; gấp
晢: sáng
柘: một loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania tricuspidata)
浙: biến thể của 浙[Zhe4]
磔: thuật ngữ cũ cho nét sổ xiên phải trong chữ Hán (ví dụ, nét cuối của 大[da4]), nay gọi là 捺[na4]; âm thanh chim kêu (tượng thanh); (văn học)…
者: (sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã…
着: trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
蔗: cây mía
蜇: sứa
螫: (của ong hoặc nhện, v.v.) đốt hoặc cắn; (chất kích ứng) làm (mắt hoặc da) cay
蛰: nghỉ đông
蟅: châu chấu; bọ cánh cứng đất Trung Quốc (Eupolyphaga sinensis)
褶: nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]
谪: giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên…
谪: biến thể của 謫|谪[zhe2]
詟: bị sợ hãi
赭: màu đất
辄: sau đó; ngay lập tức; luôn luôn; (cổ) giá hành lý trên xe ngựa
辄: biến thể của 輒|辄[zhe2]
辙: vết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [che4]); (thông tục) hướng đi; gieo vần (bài hát, thơ ca, v.v.); (phương ngữ) (thường sau 有[yǒu] hoặc…
这: (đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng…
遮: che đậy (khuyết điểm); che chắn; giấu; ẩn
锗: germani (hóa học)
鮿: (cá nước ngọt)
鹧: gà gô; Francolinus chinensis
侦: do thám; phát hiện
帧: khung hình; phân loại cho tranh v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]
弫: (của cung) mạnh mẽ; có lực
抌: tát nước, múc nước
振: rung; lắc; vỗ; cộng hưởng; hăng hái; phấn chấn
揕: đánh; đâm
斟: rót; cân nhắc
昣: (văn học) sáng
朕: (dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm
枕: gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)
桭: mái hiên; khoảng cách giữa hai cột
桢: cây bụi thường xanh
榛: (dạng kết hợp) cây phỉ (Corylus heterophylla)
浈: sông ở tỉnh Quảng Đông
溱: tên một con sông
獉: rừng rậm
珍: vật quý; báu vật; món ăn ngon; hiếm; có giá trị; coi trọng