Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]
sương mù
lúa mì; đại mạch; yến mạch
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
trát vữa
lăng mạ
trẻ nhất
rèm
chậm
đẹp; lớn; dài
(cây)
biến thể tiếng Nhật của 滿|满
lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín; hoàn toàn; trọn vẹn; khá; đạt đến giới hạn; thỏa mãn; hài lòng; mãn nguyện
tự do; không bị kiềm chế; ngập tràn
biến thể của 漫[man4]; nước tràn; lan rộng
lan ra
che giấu khỏi; giữ bí mật (với ai đó)
lụa mỏng trơn; chậm; mộc mạc
cây leo; lan ra
mạt
man rợ; hách dịch; rất; khá; thô lỗ; liều lĩnh
phỉ báng; không tôn trọng; coi thường
mặt không có chữ của đồng xu; bàn xoa
la cà
dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]
trang sức đầu; tóc đẹp
(tóc phụ nữ) đẹp; vòng hoa đội làm trang sức
lươn (Anguilla japonica)
biệt ngữ
chó xù; sọc