杖
một cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)
một cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v
›柘zhèmột loại cây có gai; mía; Cudrania triloba; cây dâu tằm Trung Quốc (Cudrania); cây cudrania ba gai (Cudrania…
›柞zuòcây sồi; Quercus serrata
›柤zhā(cây sơn trà); Chaenomeles japonica
›朱zhūmàu son
›朮zhúbiến thể của 術|术[zhu2]
›札zhámảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi…
›杼zhùthoi dệt vải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.