张
mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ; lượng từ cho phiếu bầu
mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ; lượng từ cho phiếu bầu
张 thường mang nghĩa “mở ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 张 cùng cụm 主张 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dùng giữa số từ hoặc từ chỉ định và danh từ để biểu thị đơn vị đếm.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ủng hộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.căng thẳng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sự mở rộng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khoa trương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỗ ngồi; cơ sở; đế; (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4]; LT:個|个[ge4]…
›幢zhuànglượng từ cho tòa nhà; rèm xe ngựa (xưa)
›弫zhěn(của cung) mạnh mẽ; có lực
›彘zhìlợn
›彰zhāngrõ ràng; nổi bật; hiển nhiên
›彴zhuócây cầu
›彸zhōngbồn chồn, kích động
›征zhēnghành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.