Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
luó

vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt; gạn

Từ vựng
luó

dấu vân tay

Từ vựng
luǒ

biến thể của 裸[luo3]

Từ vựng
luò

rơi hoặc rụng; (mặt trời) lặn; (thủy triều) rút; hạ xuống; suy tàn hoặc chìm; bị tụt lại phía sau; rơi vào; nghỉ tại; nhận được; ghi chép lại; tung tích; nơi định cư

Từ vựng
luǒ

quả của cây cối (không phải của cây gỗ)

Từ vựng
luó

củ cải

Từ vựng
luó

vỏ ốc; ốc sên; ốc tù và

Từ vựng
luǒ

dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]

Từ vựng
luǒ

khỏa thân

Từ vựng
luǒ

biến thể của 裸[luo3]

Từ vựng
luó

tuần tra

Từ vựng
luó

cồng chiêng; LT:面[mian4]

Từ vựng
luò

ngựa đen bờm trắng; sợ hãi

Từ vựng
luò

lạc đà; ngựa trắng bờm đen (cổ)

Từ vựng
luó

con la; LT:匹[pi3],頭|头[tou2]

Từ vựng
luó

biến thể của 騾|骡[luo2]

Từ vựng
luó

chim lặn; chim họa mi

Từ vựng

bạn đồng hành

Từ vựng

gù lưng

Từ vựng

hết lần này đến lần khác; liên tục; thường xuyên

Từ vựng

giày; giẫm lên

Từ vựng

nhô lên dựng đứng; vươn cao

Từ vựng

luật

Từ vựng

suy nghĩ cân nhắc; xem xét; sự lo lắng

Từ vựng

biến thể sai của 旅[lu:3]

Từ vựng

vuốt hoặc sắp xếp gì đó bằng ngón tay; xoa

Từ vựng

chuyến đi; du lịch; đi du lịch; lữ đoàn (quân đội)

Từ vựng

xà nhà ở mái hiên

Từ vựng

cây cọ

Từ vựng

clo (hóa học)

Từ vựng