Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách từ vựng

12.295 mục từ · Trang 172/205

yán

㳂: biến thể của 沿[yan2]

Từ vựng
yǎn

乵: biến thể cổ của 進|进[jin4]

Từ vựng
yǎn

偃: nằm ngửa; ngừng; ngã xuống

Từ vựng
yàn

傿: giá gian lận

Từ vựng
yǎn

俨: uy nghiêm; trang trọng

Từ vựng
yǎn

兖: dùng trong 兗州|兖州[Yan3 zhou1]

Từ vựng
yǎn

剡: sắc bén

Từ vựng
yǎn

匽: giấu, tiết ra, kiềm chế; uốn cong

Từ vựng
yàn

厌: (dạng kết hợp) ghét; chán ngấy; (văn học) làm thỏa mãn; làm hài lòng

Từ vựng
yán

厳: biến thể Nhật Bản của 嚴|严

Từ vựng
yǎn

厣: nắp đậy nhỏ (tiếng La-tinh: little lid); một mảnh che (trong các nhánh khác nhau của giải phẫu)

Từ vựng
yàn

咽: biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
yàn

唁: bày tỏ lời chia buồn

Từ vựng
yān

啱: đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yàn

喭: chia buồn

Từ vựng
yǎn

噞: chuyển động miệng cá trên mặt nước

Từ vựng
yàn

咽: nuốt

Từ vựng
yán

严: chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc; nghiêm trọng; cha

Từ vựng
yán

埏: ranh giới

Từ vựng
yàn

堰: đập nước

Từ vựng
yán

塩: biến thể tiếng Nhật của 鹽|盐

Từ vựng
yǎn

奄: đột nhiên; đột ngột; vội vã; che phủ; bao quanh

Từ vựng
yán

妍: đẹp

Từ vựng
yán

姸: biến thể của 妍; đẹp

Từ vựng
yān

嫣: (văn học) xinh đẹp; ngọt ngào

Từ vựng
嬿yàn

嬿: đáng yêu

Từ vựng
yàn

宴: (dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

Từ vựng
yán

岩: vách đá; đá

Từ vựng
yān

崦: tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

嵓: biến thể của 岩[yan2]; biến thể của 嚴|严[yan2]

Từ vựng
yān

嶖: biến thể cũ của 崦[yan1]

Từ vựng
yán

巌: biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
𪩘yǎn

𪩘: đỉnh núi

Từ vựng
yǎn

巚: biến thể của 巘|𪩘[yan3]

Từ vựng
广yǎn

广: bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Từ vựng
yán

延: kéo dài; mở rộng; trì hoãn

Từ vựng
yǎn

弇: che phủ; bẫy

Từ vựng
yàn

彦: tài giỏi; tao nhã

Từ vựng
yān

恹: dùng trong 懨懨|恹恹[yan1 yan1]

Từ vựng
yǎn

戭: cái giáo

Từ vựng
yǎn

扊: thanh đứng để cài cửa

Từ vựng
yán

揅: nghiền mịn; học tập; nghiên cứu

Từ vựng
yǎn

揜: che đậy; gây bất ngờ

Từ vựng
yàn

晏: muộn; yên tĩnh

Từ vựng
yǎn

棪: (cây)

Từ vựng
yán

檐: mái hiên; gờ hoặc vành

Từ vựng
yān

殷: đỏ sẫm

Từ vựng
yǎn

沇: biến thể cổ của 兗|兖[yan3]

Từ vựng
沿yán

沿: dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục; viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.); mép; cạnh

Từ vựng
yān

洇: biến thể của 湮[yan1]

Từ vựng
yān

淊: biến thể của 淹[yan1]; làm ngập

Từ vựng
yān

淹: làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn

Từ vựng
yǎn

渰: (mây) hình thành hoặc dâng lên

Từ vựng
yān

湮: (văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp; tiếng Đài Loan [yin1]

Từ vựng
yǎn

演: biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

Từ vựng
Yān

漹: (cổ) tên sông

Từ vựng
yàn

滟: sóng cồn cuồn cuộn

Từ vựng