Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong 回來|回来[hui2lai5]); từ khi (như trong 自古以來|自古以来[zi4gu3 yi3lai2]); trong…
(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])
cuối cùng
tên một ngọn núi ở Tứ Xuyên
dùng trong 招徠|招徕[zhao1 lai2]
dùng trong 棶木|梾木[lai2 mu4]
suối; gơn sóng
tên của một con sông; nước chảy xiết
biến thể tiếng Nhật của 瀨|濑
bệnh ghẻ; bệnh ngoài da
liếc nhìn; nhìn một cách xem thường
(tre)
âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà
tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
(cây họ hoa môi có hương)
ban tặng; phong tặng
dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa
tên một nước thời Xuân Thu ở Sơn Đông hiện nay, bị nước Qi 齊|齐 tiêu diệt
rhenium (hóa học)
biến thể của 賴|赖[lai4]
ngựa cái
ban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng
biến thể của 擥[lan3]
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]
thất vọng
tham lam
biến thể của 懶|懒[lan3]
biến thể cũ của 懶|懒[lan3]
biến thể cũ của 懶|懒[lan3]
(hình thức kết hợp) sương núi