Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

xiōng

胸 là gì?

[xiōng] có nghĩa là ngực; vòng một; tim; tâm trí; lòng ngực.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 胸 trong tiếng Việt

  1. ngực
  2. vòng một
  3. tim
  4. tâm trí
  5. lòng ngực

Cách đọc và ghi nhớ 胸

được đọc là xiōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngực; vòng một; tim; tâm trí; lòng ngực”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan