Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách từ vựng
12.295 mục từ · Trang 168/205
珝: một loại ngọc
畜: nuôi (động vật)
盱: lo lắng; nhìn chằm chằm
砉: âm thanh lột da
糈: lương chính thức; gạo cúng tế
絮: bông gòn; nghĩa bóng: chèn lấp; dài dòng
続: biến thể tiếng Nhật của 續|续
绪: khởi đầu; manh mối; tâm trạng; sợi chỉ
緖: biến thể của 緒|绪[xu4]
縃: lụa mịn
𦈡: lụa nhiều màu; mảnh lụa xé đôi, dùng để xác minh danh tính bằng cách ghép hai nửa lại
续: tiếp tục; bổ sung
胥: tất cả; phụ trợ; tích trữ
芧: cây cói biển; hạt dẻ nhỏ
蓄: tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)
蓿: cỏ ba lá; cây linh lăng; tiếng Đài Loan đọc là [su4]
藇: đẹp
藚: Alisma plantago
虗: biến thể cũ của 虛|虚[xu1]
虚: trống rỗng; hư không; lý thuyết trừu tượng hoặc nguyên tắc chỉ đạo; trống hoặc không có người; thiếu tự tin hoặc rụt rè; giả; dễ tiếp thu hoặc…
蝑: hình thức kết hợp dùng trong 蜙蝑[song1 xu1]
裇: xem T裇[T xu1]
𬣙: khoe khoang; vĩ đại; lớn lao
许: cho phép; hứa; khen; ngợi khen; hơi; có lẽ
訹: lừa phỉnh bằng chuyện bịa đặt
诩: khoe khoang; phổ biến; đáng yêu
谞: (văn học) tài năng và trí tuệ; mưu kế; sách lược
恤: biến thể của 恤[xu4]
鄦: biến thể cũ của 許|许
酗: say rượu
醑: cồn; chưng cất rượu
鑐: then chốt của một ổ khóa Trung Quốc
需: yêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầu
须: phải; cần phải; đợi
顼: dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]
须: râu; ria; râu (của côn trùng,...); tua
魆: mờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]
魖: dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]
鱮: cá mè hoa (Hypophthalmichthys moritrix)
㻽: biến thể của 璿|璇[xuan2]; cũng đọc là [sui4]
伭: biến thể của 玄[xuan2]; biến thể của 懸|悬[xuan2]
儇: (văn học) tài tình; (văn học) phù phiếm
吅: biến thể của 喧[xuan1]
咺: rạng rỡ; nức nở; khóc
喧: ầm ĩ; tiếng ồn
嫙: đẹp; tinh tế
嬛: dùng trong 便嬛[pian2 xuan1]
宣: tuyên bố (công khai); thông báo
愃: khỏe mạnh
悬: treo hoặc lơ lửng; lo lắng; thông báo công khai; chưa giải quyết; vô căn cứ; không có cơ sở
揎: xắn tay áo; tát bằng lòng bàn tay
旋: xoay tròn; ngay lập tức; biến thể của 鏇|镟[xuan4]
昡: ngày dài; kéo dài; thư giãn
晅: ánh sáng mặt trời; phơi khô dưới nắng
暄: ấm áp và hòa nhã
暶: (văn học) sáng; (văn học) đẹp; ưa nhìn
楦: phôi giày (bằng gỗ); biến thể của 楦[xuan4]
楦: chặn (mũ); kéo căng (giày)
泫: khóc
渲: phủ màu