Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí
dùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]
đất hoang; hoang dã
bờ đắp; tường bùn
dùng trong 嫏嬛[Lang2 huan2]
hành lang; mái hiên; hiên nhà
rõ ràng; sáng sủa
(cây cọ)
cây cao (cổ)
sóng; ngọn sóng; không bị kiềm chế; phóng đãng; đi dạo; đi lang thang
rực sáng; ánh sáng
sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
đá giống ngọc; sạch và trắng; tiếng leng keng của mặt dây chuyền
(ngọc); (tiếng leng keng của đồ trang sức)
cỏ; cỏ dại
tre non
Scopalia japonica maxin
biến thể của 螂[lang2]
chuồn chuồn; bọ ngựa
(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niên
biến thể của 郎[lang2]
xích; trang sức
búa lớn
(văn học) bao la; rộng rãi; (văn học) cao cả; (văn học) cửa cao; (văn học) hào khô ngoài tường thành
giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai
nam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
biến thể Nhật Bản của 勞|劳
lao động; công việc; người lao động; làm phiền ai (làm gì đó); công trạng; an ủi (ở Đài Loan đọc là [lao4] cho nghĩa này)
một tiếng ồn; một âm thanh
dùng trong 囒哰[lan2 lao2]