修
trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng; viết; trau dồi; học; theo học (một lớp)
修 thường mang nghĩa “trang trí”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 修 cùng cụm 修改 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sửa đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sửa đổi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khôi phục; trùng tu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bảo trì (thiết bị)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối; liên quan đến; buộc; ràng buộc; là (văn học)
›侚xùn(văn học) nhanh; biến thể của 殉[xun4]
›伭xián(văn học) tàn nhẫn; độc ác; (văn học) đỏ thẫm; đen
›效xiàobiến thể của 傚|效[xiao4]
›信xìnthư; tín; LT:封[feng1]; tin tưởng; tin; tín ngưỡng; thành thật; tự tin; tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
›侠xiáhiệp sĩ; dũng cảm và hào hiệp; anh hùng; anh dũng
›幸xìngđược tin cậy; thân mật; (hoàng đế) đến thăm; biến thể của 幸[xing4]
›侐xùtĩnh; lặng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.