芎
xem 川芎[chuan1 xiong1]; cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]
xem 川芎[chuan1 xiong1]; cách phát âm ở Đài Loan: [qiong1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 芯子[xin4 zi5]; tiếng Đài Loan đọc là [xin1]
›舺xiáthuyền; tiếng Đài Loan đọc là [jia3]
›茓xuédự trữ ngũ cốc bằng cách bao trong một tấm chiếu đan cuộn thành hình trụ đứng
›芧xùcây cói biển; hạt dẻ nhỏ
›舾xīdùng trong 舾裝|舾装[xi1 zhuang1]
›舷xiánmặt bên của tàu hoặc máy bay
›舝xiábiến thể của 轄|辖[xia2]
›舋xìnbiến thể của 釁|衅; tranh cãi; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.